Giải mã ý nghĩa của những cái tên con trai hay nhất theo vần từ A- Z

Trường Tiểu Học Đằng Lâm

Updated on:

Giải mã ý nghĩa của những cái tên con trai hay nhất theo vần từ A- Z
Bạn đang xem: Giải mã ý nghĩa của những cái tên con trai hay nhất theo vần từ A- Z tại Kênh Văn Hay

Giải thích ý nghĩa tên hay cho con trai

Con trai nên đặt tên gì? Giữa vô vàn những cái tên hay cho con trai thì việc lựa chọn một cái tên hay và ý nghĩa cho bé trai để đặt cho con thực sự không hề dễ dàng. Nếu bạn đang băn khoăn về vấn đề này, hãy để chúng tôi giúp bạn giải mã ý nghĩa những tên hay nhất cho con trai năm 2021 để vợ chồng bạn dễ dàng quyết định.

Ý nghĩa tên con trai hay nhất 2021

Giải thích ý nghĩa tên hay cho con trai

Ý nghĩa tên cho con trai theo vần A, B

  • Ý nghĩa tên An: cuộc sống bình yên vô sự
  • Ý nghĩa tên tiếng Anh: ưu tú, thông minh, nhiều thứ
  • Ý nghĩa tên An: hiếu thảo, luôn nhớ đến công sinh thành, dưỡng dục của cha mẹ.
  • Ý nghĩa tên Bá: bá chủ tuyệt đỉnh, không ai sánh kịp.
  • Ý nghĩa tên Bắc: chuẩn mực, chính trực, trong sáng.
  • Ý nghĩa tên Bình: cuộc sống luôn bình yên, không sóng gió.
  • Ý nghĩa tên Bảo: kho báu của gia đình.
  • Ý nghĩa tên Bách: sống mạnh mẽ, bất khuất, là chỗ dựa vững chắc cho gia đình.
  • Ý nghĩa tên Bằng: sống công bằng, bình đẳng, luôn làm điều thiện.

Ý nghĩa tên cho con trai theo vần C, D

  • Ý nghĩa tên Cường: người ngay thẳng, tính tình cứng cỏi.
  • Ý nghĩa tên Cường: mạnh mẽ, cứng đầu, không dễ bị khuất phục
  • Ý nghĩa tên Cảnh: luôn suy nghĩ, cân nhắc kỹ càng trước khi hành động.
  • Ý nghĩa tên Chí: luôn có ý chí phấn đấu, không lùi bước.
  • Ý nghĩa tên Chinh: người ngay thẳng, chính trực.
  • Ý nghĩa tên Chiến: không ngại phấn đấu, luôn biết vươn lên.
  • Ý nghĩa tên Chung: tính cách trầm tĩnh, nghiêm túc và luôn chung thủy.
  • Ý nghĩa tên Công: ngay thẳng, làm được nhiều việc lớn.
  • Ý nghĩa tên Dũng: có sức mạnh, can đảm, can trường, dũng cảm.
  • Ý nghĩa tên Dương: ánh nắng mang đến sự sống.
  • Ý nghĩa tên Hổ: cuộc sống giản dị, yên bình, có tấm lòng nhân hậu.
  • Ý nghĩa tên Danh: tương lai sẽ thành danh, nổi tiếng, lừng lẫy.
  • Ý nghĩa tên Duy: cuộc sống viên mãn, hạnh phúc viên mãn.
  • Ý nghĩa tên Đăng: là ánh sáng soi rọi vạn vật.
  • Ý nghĩa tên Đạt: thành đạt trong nhiều lĩnh vực.
  • Ý nghĩa tên Đình: kiên cường, bất khuất như cột đình.
  • Ý nghĩa tên Định: kiên định, bất biến, không thay đổi.
  • Ý nghĩa tên Đoàn: cuộc sống luôn ấm no, đủ đầy.
  • Ý nghĩa tên Đức: người có tư cách, tấm lòng nhân đức.
  • Ý nghĩa tên Đông: mùa đông hay đứa con của phương Đông.

Ý nghĩa tên cho con trai có vần G, H, K

  • Ý nghĩa tên Gia: mang lại sự thịnh vượng cho gia đình.
  • Ý nghĩa tên Hùng: mạnh mẽ, có ý chí, cứng cỏi, dũng cảm.
  • Ý nghĩa tên Huân: gặt hái được nhiều thành công, được nhiều người giúp đỡ.
  • Ý nghĩa tên Hữu: tương lai là người có ích, được mọi người yêu mến.
  • Ý nghĩa tên Huỳnh: Dùng để chỉ người có địa vị cao, quyền quý.
  • Ý nghĩa tên Hải: có nghĩa là biển xanh bao la.
  • Ý nghĩa tên Hào: luôn tỏ ra hào hiệp, nghĩa hiệp.
  • Ý nghĩa tên Hậu: có tấm lòng nhân hậu, tốt bụng.
  • Ý nghĩa tên Huy: tương lai sẽ có hào quang tỏa sáng.
  • Ý nghĩa tên Hiếu: có tấm lòng hiếu thảo đối với ông bà, cha mẹ.
  • Ý nghĩa tên Hiền: Mang lại nhiều điều tốt đẹp cho xã hội, đất nước.
  • Ý nghĩa tên Hoàn: hoàn hảo, tài giỏi, không tì vết.
  • Ý nghĩa tên Hoàng: Cao sang, quyền quý, tài giỏi.
  • Ý nghĩa tên Hiệp: hành động hào hiệp, luôn làm điều thiện.
  • Ý nghĩa tên Kiên: ý chí kiên định, mạnh mẽ, quả quyết và dũng cảm
  • Ý nghĩa tên Khôi: đẹp trai, oai phong, thông minh, tính cách sáng sủa.
  • Ý nghĩa tên Khoa: người tài giỏi, luôn đạt điểm cao trong các kỳ thi.
  • Ý nghĩa tên Khải: người luôn vui vẻ, hoạt bát, năng động.
  • Ý nghĩa tên Khánh: năng động, vui vẻ, luôn mang lại tiếng cười.
  • Ý nghĩa tên Khương: tương lai sẽ có cuộc sống giàu sang sung túc, luôn bình an.
  • Ý nghĩa tên Khả: không ngại khó khăn để đạt được thành công.
  • Ý nghĩa tên Khiêm: nhún nhường, nhún nhường.
  • Ý nghĩa tên Khảm: chàng trai luôn được mọi người ngưỡng mộ và ngưỡng mộ.
  • Ý nghĩa tên Kỳ: có tài, có nhiều tài lẻ.

Ý nghĩa tên cho con trai có vần L, M, N

  • Ý nghĩa tên Lam: mang sức mạnh của rừng xanh.
  • Ý nghĩa tên Lân: mạnh mẽ, oai vệ như kỳ lân.
  • Ý nghĩa tên gọi của buổi lễ: mọi người luôn hiểu ý nghĩa của buổi lễ.
  • Ý nghĩa tên Long: Con rồng dũng mãnh, uy nghiêm.
  • Ý nghĩa tên Luân: biết lễ nghĩa, đạo đức, cư xử đúng mực.
  • Ý nghĩa tên Lợi: người có ích, đem lại lợi ích cho mọi người.
  • Ý nghĩa tên Lộc: Tài lộc sẽ luôn gõ cửa.
  • Ý nghĩa tên Lưu: khuôn mặt tuấn tú, tâm hồn cao thượng.
  • Ý nghĩa tên Minh: thông minh, sáng dạ, hiểu nhiều điều.
  • Ý nghĩa tên Mạnh: mạnh mẽ, dũng cảm, làm được việc lớn.
  • Ý nghĩa tên Nam: người tài giỏi, dũng cảm.
  • Ý nghĩa tên Nghi: người nghị lực, luôn phấn đấu.
  • Ý nghĩa tên Ý nghĩa: sống có đạo đức, hiểu lễ phép.
  • Ý nghĩa tên Nhân: tính tình tốt, biết đối nhân xử thế.
  • Ý nghĩa tên tiếng Nhật: mặt trời chiếu sáng vào ban ngày.
  • Ý nghĩa tên Ngọc: viên ngọc quý của gia đình.

Ý nghĩa tên cho con trai theo vần P, Q, S

  • Ý nghĩa tên Phú: tương lai sẽ có nhiều vinh hoa, phú quý.
  • Ý nghĩa tên Phước: phước lành sẽ luôn đến với bạn.
  • Ý nghĩa tên Phương: tính tình ngay thẳng, hiền lành, hiểu đạo lý.
  • Ý nghĩa tên Phi: người phi thường, làm được việc lớn.
  • Ý nghĩa tên Phát: tương lai luôn phát triển, phát tài, phát lộc.
  • Ý nghĩa tên Phong: Con có sức mạnh của gió và bão.
  • Ý nghĩa tên Quốc: làm nên những việc lớn cho đất nước, tổ quốc.
  • Ý nghĩa tên Quyết: luôn quyết tâm đạt được thành công.
  • Ý nghĩa tên Quân: thông minh đa tài, nhanh trí dễ thành công.
  • Ý nghĩa tên Quang: cuộc đời luôn tươi sáng, rạng rỡ, gặt hái được nhiều thành công.
  • Ý nghĩa tên Sơn: núi non hùng vĩ, là chỗ dựa vững chắc.
  • Ý nghĩa tên Sang: cuộc sống thanh cao, tâm hồn cao thượng.
  • Ý nghĩa tên Sỹ: người hiểu biết, có học thức.

Ý nghĩa tên cho con trai theo vần T, U, V

  • Ý nghĩa tên Tuấn: khuôn mặt khôi ngô tuấn tú.
  • Ý nghĩa tên Tiến: luôn phấn đấu để thành công.
  • Ý nghĩa tên Thanh: mạnh mẽ, không ngại khó khăn để đi đến đích.
  • Ý nghĩa tên Tùng: mạnh mẽ, dũng mãnh, oai phong như cây tùng.
  • Ý nghĩa tên Thắng: Muốn làm gì thì làm.
  • Ý nghĩa tên Thái Lan: cuộc sống bình yên và hạnh phúc, tâm hồn lạc quan
  • Ý nghĩa tên Thiên: đứa con của Thượng đế.
  • Ý nghĩa tên Thiện: tính tình tốt, luôn làm việc thiện.
  • Ý nghĩa tên Thuận: mọi việc đều thuận lợi, suôn sẻ.
  • Ý nghĩa tên Tâm: nhân cách tốt, tấm lòng nhân hậu.
  • Ý nghĩa tên Tuyền: Thông tuệ uyên thâm, có khả năng truyền đạt và tiếp thu ý kiến.
  • Ý nghĩa tên Tuyền: tính tình ngay thẳng, thật thà, hiểu chuyện, biết phân biệt tốt xấu.
  • Ý nghĩa tên Tú: khuôn mặt xinh đẹp, tài giỏi, ngay thẳng.
  • Ý nghĩa tên đệm: đức hạnh, sức mạnh, trung thực.
  • Ý nghĩa tên Thịnh: sẽ mang lại vinh hoa phú quý cho gia đình.
  • Ý nghĩa tên Trí: có trí tuệ, sớm trở thành người tài giỏi.
  • Ý nghĩa tên Trọng: người có thế lực, được nhiều người kính trọng.
  • Ý nghĩa tên Vinh: Con sẽ mang vinh quang về cho dòng tộc.
  • Ý nghĩa tên Việt: Chàng trai Việt Nam với nhiều tính cách tốt đẹp.
  • Ý nghĩa tên Viên: mãi mãi, mãi mãi, không ngừng nghỉ.
  • Ý nghĩa tên Vinh: Con sẽ luôn được mọi người nhớ đến.
  • Ý nghĩa tên Vũ: sức mạnh to lớn như vũ bão, không ai cản nổi.
  • Ý nghĩa tên Uy: có quyền, có uy, làm được nhiều việc lớn.

*** Ngoài ra, bạn có thể tham khảo thêm ý nghĩa tên con gái hay nhất năm 2021 để hiểu rõ hơn về những cái tên hay khi đặt tên cho con yêu nhé ***

Qua những chia sẻ và giải mã ý nghĩa tên hay cho con trai, bạn đã chọn được tên phù hợp nhất cho bé trai nhà mình chưa? Nếu thấy bài viết hữu ích đừng quên like và share với mọi người nhé. Cảm ơn các bạn đã đọc bài viết và rất mong nhận được nhiều ý kiến ​​đóng góp từ các bạn.

Bạn đang xem: Giải mã ý nghĩa tên con trai theo vần AZ hay nhất

Đăng bởi: THPT Lê Hồng Phong

Danh mục: Tên Hay

Bản quyền bài viết thuộc về Kênh Văn Hay.Edu.Vn. Mọi sao chép đều là gian lận! Nguồn chia sẻ: kenhvanhay.edu.vn Tagstên con trai

Bạn thấy bài viết Giải mã ý nghĩa của những cái tên con trai hay nhất theo vần từ A- Z có khắc phục đươc vấn đề bạn tìm hiểu ko?, nếu ko hãy comment góp ý thêm về Giải mã ý nghĩa của những cái tên con trai hay nhất theo vần từ A- Z bên dưới để Kênh Văn Hay có thể thay đổi & cải thiện nội dung tốt hơn cho các bạn nhé! Cám ơn bạn đã ghé thăm Website: kenhvanhay.edu.vn của Kênh Văn Hay
Nhớ để nguồn bài viết này: Giải mã ý nghĩa của những cái tên con trai hay nhất theo vần từ A- Z của website kenhvanhay.edu.vn

Xem thêm bài viết hay:  Trẻ 1 tuổi sốt ngủ li bì nên xử lý như thế nào?

Viết một bình luận