Đề cương ôn tập học kì 2 môn Tiếng Anh lớp 3 năm 2021 – 2022

Trường Tiểu Học Đằng Lâm

Updated on:

Đề cương ôn tập học kì 2 môn Tiếng Anh lớp 3 năm 2021 – 2022
Bạn đang xem: Đề cương ôn tập học kì 2 môn Tiếng Anh lớp 3 năm 2021 – 2022 tại Kênh Văn Hay

Đề cương học kì 2 môn Tiếng Anh lớp 3 năm 2021 – 2022 cung cấp các dạng bài tập như tìm từ khác nghĩa, điền từ vào chỗ trống, tìm lỗi sai…, qua đó giúp các em ôn tập từ vựng và ngữ pháp thật tốt. Tiếng Anh để chuẩn bị cho kì thi học kì 2 đạt kết quả cao.

Đồng thời cũng giúp quý thầy cô làm tài liệu tham khảo để giao đề cương ôn tập cuối học kì 2 môn Tiếng Anh 3 cho học sinh của mình. Ngoài ra, các em có thể tham khảo thêm đề cương môn Toán, Tiếng Việt. Nội dung chi tiết mời quý thầy cô và các em tải về đề cương ôn tập cuối năm môn Tiếng Anh lớp 2:

Đề cương ôn thi học kì 2 môn Tiếng Anh lớp 3 năm 2021 – 2022

I. Lẻ một ra.

1. con mèo

2. tốt

3. Ở đâu

4. dưới

5. trong

6. khu vườn

7. con chó

con thỏ

năm

Cái gì

Kế tiếp

TRÊN

bể cá

chuột

con vẹt

chín

LÀM

gần

của

hoa

cá vàng

thú cưng

mười hai

Làm sao

phía sau

đằng trước

bàn nồi

con mèo

II. Khoanh tròn a, b hoặc c.

1. Tôi có năm……………

Một. thỏ b. cá vàngc. chó

2. Bạn có …………vẹt không?

Một. bất kỳb. một số C. Một

3. Những con mèo ở bên cạnh bông hoa………….

Một. lồngb. bểc. nồi

4. ……..là những con vẹt? – Họ đang ở trong lồng.

Một. Có bao nhiêu b. Cái gì c. Ở đâu

5. Con chó ở trong……bể cá.

Một. tiếp theob. một lần đằng trước

III. Đọc và viết.

A. Tôi tên là Phong. Hôm nay tôi đang ở trong công viên với bạn bè của tôi. Chúng tôi đang chơi thể thao và chơi game. Một số chàng trai và tôi đang chơi bóng đá. Một số cô gái đang bỏ qua. Bạn Mai của tôi đang đi xe đạp. Nam và Quân đang thả diều. Chúng tôi hạnh phúc trong công viên.

1. Các cháu đang ở……………………

2. Một số bạn nam là……………………

3. Một số cô gái là……………………

4. Mai là…………………….

5. Nam và Quân là……………………

B. Xin chào! Tôi tên là Nam. Tôi chín tuổi. Gia đình tôi ở Huế. Nó ở miền Trung Việt Nam. Huế gần Đà Nẵng nhưng xa Nha Trang. Có rất nhiều núi và cây cối ở nơi tôi ở.

1. Gia đình Nam là…………………….

2. Anh ấy ………….tuổi.

3. Huế là…………………… Việt Nam..

4. Huế là……………………. Nha Trang?

5. Có rất nhiều……………………và……………………ở chỗ của Nam.

IV. Điền vào chỗ trống.

1. Tôi có rất nhiều………….. (thú cưng/đồ chơi)

2. Cô ấy có một…………..(chó/mèo) và ba…………(cá vàng/vẹt)

3. Những con vẹt ở trong………… (lồng / bể cá)

4. Bạn………… ở đâu? (thỏ/mèo)

5. Họ là………… cái bàn (tiếp theo / dưới)

6. Vật nuôi của tôi là……khu vườn (trong / trên)

7. Bạn có……con cá vàng không? (bất kỳ / một)

8. Con thỏ ở cạnh bông hoa…………. (lồng/chậu)

9. Tôi có hai chiếc xe tải, một con búp bê và một………… (máy bay/diều)

10. Peter và Tom………… tàu. (thích/thích)

V. Tìm lỗi sai và sửa.

1. Bạn có mấy con mèo không?

……………………………………………………

2. Tôi có rất nhiều vật nuôi.

……………………………………………………

3. Những con chó ở trước nhà.

……………………………………………………

4. Những con thỏ ở đâu?

……………………………………………………

5. Anh ấy đang ở trong vườn.

……………………………………………………

6. Tiếp theo là những chú thỏ trong chậu hoa.

……………………………………………………

7. Những chú cá vàng ở trong bể cá.

……………………………………………………

8. Bạn thích đồ chơi gì?

……………………………………………………

9. Linda thích búp bê và diều.

……………………………………………………

10. Peter và Tony thích xe tải và tàu thủy.

……………………………………………………

VI – Sắp xếp lại các từ để tạo thành câu.

1. lot / I / have / pet / a / of /.

……………………………………………………

2. are / lồng / The / in / vẹt / the / .

……………………………………………………

3. cá vàng / Ở đâu / đang / cái /?

……………………………………………………

4. bể cá / mèo / đang / / phía sau / /.

……………………………………………………

5. Do / have / truck / you / any /?

……………………………………………………

6. thích/bạn/làm/đồ chơi/Cái gì/?

……………………………………………………

7. thích /dogs/He/ và /con vẹt/.

……………………………………………………

8. nhiều / Làm thế nào / có / bạn / làm / cá vàng /?

……………………………………………………

9. Anh ấy / năm / máy bay / có / và /a / tàu /.

……………………………………………………

10. in / listening / Hoa / is / music / the / to / room/.

……………………………………………………

11. mẹ / Của tôi / bữa tối / nấu ăn / là /.

……………………………………………………

12. a/bức tranh/là/vẽ/Anh ấy/.

……………………………………………………

13. bỏ qua / The / yard / the / are / girls / in /.

……………………………………………………

VII – Đọc và làm bài.

Đây là Jane. Cô ấy mười tuổi. Cô ấy có một con mèo, hai con chó, hai con vẹt và ba con thỏ. Tất cả đều ở trong vườn. Cô ấy cũng thích đồ chơi. Cô ấy có năm con búp bê và hai con tàu. Jack, bạn của cô ấy có ba chiếc xe tải và bốn chiếc máy bay. Jane đang lau sàn trong phòng khách. Jack đang chơi với đồ chơi của mình trong phòng chơi. Cô ấy thích ca hát và vẽ. Anh ấy thích chơi piano. Họ đạp xe và bay bộ dụng cụ của họ sau giờ học. Thời tiết hôm nay nắng đẹp. Jane sống ở Hà Nội. Jack sống ở Thành phố Hồ Chí Minh

ĐÚNG VẬY SAI
1. Jane có tám con vật cưng.
2. Cô ấy không thích đồ chơi.
3. Jack là anh trai của Jane.
4. Anh ấy thích máy bay và xe tải.
5. Cô ấy đang lau sàn nhà.
6. Anh ấy đang xem TV.
7. Cô ấy thích ca hát.
8. Hôm nay trời mưa.
9. Jane sống xa Jack.
10. Họ trượt băng sau giờ học.

…..

>> Tải file tham khảo Toàn bộ đề cương học kì 2 môn Tiếng Anh lớp 3 năm 2021 – 2022

Bản quyền bài viết thuộc về THPT Sóc Trăng.Edu.Vn. Mọi sao chép đều là gian lận!

Nguồn chia sẻ: thptsoctrang.edu.vn

Bạn thấy bài viết Đề cương ôn tập học kì 2 môn Tiếng Anh lớp 3 năm 2021 – 2022 có khắc phục đươc vấn đề bạn tìm hiểu ko?, nếu ko hãy comment góp ý thêm về Đề cương ôn tập học kì 2 môn Tiếng Anh lớp 3 năm 2021 – 2022 bên dưới để Kênh Văn Hay có thể thay đổi & cải thiện nội dung tốt hơn cho các bạn nhé! Cám ơn bạn đã ghé thăm Website: kenhvanhay.edu.vn của Kênh Văn Hay

Nhớ để nguồn bài viết này: Đề cương ôn tập học kì 2 môn Tiếng Anh lớp 3 năm 2021 – 2022 của website kenhvanhay.edu.vn

Chuyên mục: Văn học

Xem thêm bài viết hay:  Tưởng tượng rồi kể lại cảnh con trai Lão Hạc trở về làng và thăm mộ cha

Viết một bình luận